Phu_Cuong_Gia_Trang

chia sẻ những kỉ niệm
 
IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
December 2016
MonTueWedThuFriSatSun
   1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031 
CalendarCalendar
Latest topics
» thứ tự các tính từ trong tiếng anh
Mon Feb 01, 2010 4:43 pm by Admin

» Đại từ và tính từ nghi vấn
Mon Feb 01, 2010 4:42 pm by Admin

» Những Cụm từ có Giới Từ thông dụng
Mon Feb 01, 2010 4:41 pm by Admin

» Cấu trúc: To eat
Mon Feb 01, 2010 4:39 pm by Admin

» Cấu trúc: To go
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To have, To see
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To do
Mon Feb 01, 2010 4:36 pm by Admin

» Câu bị động đặc biệt
Mon Feb 01, 2010 4:35 pm by Admin

» Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
Mon Feb 01, 2010 4:24 pm by Admin

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search

Share | 
 

 Đại từ và tính từ nghi vấn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 11
Join date : 30/01/2010

Bài gửiTiêu đề: Đại từ và tính từ nghi vấn   Mon Feb 01, 2010 4:42 pm

·Who (đại từ)

·Whom (đại từ)

·What (đại từ và tính từ)

·Which (đại từ và tính từ)

·Whose (đại từ và tính từ)



Ví dụ minh hoạ

a) Who

-Who told him the news? (Ai báo tin cho anh ta?)

-Do you know who damaged my car?

(Bạn có biết ai làm hỏng xe tôi hay không?)

- I wonder who phoned this morning

(Tôi chẳng biết ai đã gọi điện thoại sáng nay)

-Who ate my bread? (Ai đã ăn bánh mì của tôi?)

-Who is that bespectacled girl? (Cô gái đeo kính là ai?)



b) Whom

-Thay vìWhom did they invite? (Họ mời những ai?), người ta th­ờng nói Who did they invite?

-Thay vì Whom did you see at church? (Bạn đã gặp ai ở nhà thờ?), người ta th­ờng nói Who did you see at church?

-Thay vì With whom did you go? (Bạn đã đi với ai?), người ta th­ờng nói Who did you go with?

- Thay vì To whom are you speaking? (Bạn đang nói chuyện với ai?), người ta th­ờng nói Who are you speaking to?



c) Whose

·Whose là tính từ.

- Whose house was broken into? (Nhà của ai bị bọn trộm vào?)

- Whose book are they reading? (Họ đang đọc sách của ai?)



·Whose là đại từ.

- Whose are these newspapers ? (Những tờ báo này là của ai?)

- Whose is that house? (Nhà đó là của ai?)



d) Which

·Which là tính từ.

- Which hat is hers? (Mũ nào là của cô ta?)

- Which way is quicker - by taxi or by pedicab?

(Đ­ờng nào thì nhanh hơn - bằng taxi hay bằng xe xích lô?)

- Which languages did you study at school?

(Anh đã học những thứ tiếng gì ở trường?)

- Which journalist (of all journalists) do you admire most?

(Nhà báo nào bạn ng­ỡng mộ nhất?)

- Thay vì To which address will you send this letter? (Bạn sẽ gửi th­ này đến địa chỉ nào),người ta th­ờng nói Which address will

you send this letter to?.T­ơng tự, thay vì In which region do you work? (Bạn làm việc ở vùng nào?), người ta th­ờng nói Which region do you work in?

·Which là đại từ.

- Which is her hat? (Mũ của cô ta là mũ nào?)

- Which of them is the tallest? (Người nào trong số họ là cao nhất?)

- Which of these two photos do you like best?

(Bạn thích bức nào nhất trong hai bức ảnh này?)



e) What

·What là đại từ.

- What happens? (Có chuyện gì xảy ra vậy?)

- What made him so furious? (Điều gì khiến hắn điên tiết lên vậy?)

- What are you thinking? (Bạn đang nghĩ gì vậy?)

- What ' s the date? (Hôm nay ngày bao nhiêu?)

- What does he say? (Anh ta nói gì vậy?)

- What did you do that for?= Why did you do that?

(Bạn làm điều đó nhằm mục đích gì?)

- What is this bag for? (Cái bao này dùng để làm gì?)

- What does this word mean? (Từ này nghĩa là gì?)

- What does she do? = What is she? = What is her profession?

(Cô ta làm nghề gì?)

- What ' s your name? (Tên bạn là gì?)

- What was the weather like? (Thời tiết nh­ thế nào?)

-What does she look like? (Cô ta trông thế nào?)

·What là tính từ (nhưng rất ít dùng cho người).

- What date is it? (Hôm nay ngày bao nhiêu?)

- What experience have you had? (Bạn đã có kinh nghiệm gì?)

- What documents has he read? (Hắn đã đọc những tài liệu nào?)

- At what depth does the wreck lie?

(Xác tàu đắm nằm ở độ sâu bao nhiêu?)



Lưu ý

- Thay vì What age are you?/What is your age?, người ta th­ờng nói How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

- Thay vì What height is he?/ What is his height?, người ta th­ờng nói How tall is he? (Anh ta cao bao nhiêu?)
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://kingofvampire.forumotion.com
 
Đại từ và tính từ nghi vấn
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Thủ tục ra vào cảng
» Kháng nghị hàng hải?
» Thông báo khẩn làm Hộ chiếu và sổ thuyền viên
» Viết “Kháng nghị hàng hải” ra sao – Sea Protest hay Note of Protest?
» [Share] Ý nghĩa đằng sau MV Coup D'etat

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Phu_Cuong_Gia_Trang :: Ôn thi đại học :: Khoa học tự nhiên :: Tiếng Anh-
Chuyển đến