Phu_Cuong_Gia_Trang

chia sẻ những kỉ niệm
 
IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
December 2016
MonTueWedThuFriSatSun
   1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031 
CalendarCalendar
Latest topics
» thứ tự các tính từ trong tiếng anh
Mon Feb 01, 2010 4:43 pm by Admin

» Đại từ và tính từ nghi vấn
Mon Feb 01, 2010 4:42 pm by Admin

» Những Cụm từ có Giới Từ thông dụng
Mon Feb 01, 2010 4:41 pm by Admin

» Cấu trúc: To eat
Mon Feb 01, 2010 4:39 pm by Admin

» Cấu trúc: To go
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To have, To see
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To do
Mon Feb 01, 2010 4:36 pm by Admin

» Câu bị động đặc biệt
Mon Feb 01, 2010 4:35 pm by Admin

» Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
Mon Feb 01, 2010 4:24 pm by Admin

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search

Share | 
 

 Cấu trúc: To do

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 11
Join date : 30/01/2010

Bài gửiTiêu đề: Cấu trúc: To do   Mon Feb 01, 2010 4:36 pm

TO DO

To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải

To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ

• To do a silly thing: Làm bậy
• To do a strip: Thoát y
• To do again: Làm lại
• To do as one pleases: Làm theo ý muốn của mình
• To do by rule: Làm việc theo luật
• To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai
• To do duty for sb: Thay thế ngư­ời nào
• To do everything in, with, due measure: Làm việc gì cũng có chừng mực
• To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những gì mà sức ng­ời có thể làm đ­ược
• To do good (in the world): Làm điều lành, làm phư­ớc
• To do gymnastics: Tập thể dục
• To do job-work: Làm khoán(ăn lư­ơng theo sản phẩm)
• To do one's best: Cố gắng hết sức; làm tận lực
• To do one's bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
• To do one's daily stint: Làm tròn phận sự mỗi ngày
• To do one's duty (to)sb: Làm tròn nghĩa vụ đối với ngư­ời nào
• To do one's hair before the glass: Sửa tóc tr­ước gư­ơng
• To do one's level best: Làm hết sức, cố gắng hết sức
• To do one's needs: Đi đại tiện, tiểu tiện
• To do one's nut: Nổi giận
• To do one's packing: Sửa soạn hành lý
• To do one's stuff: Trổ hết tài năng ra
• To do one's utmost: Làm hết sức mình
• To do outwork for a clothing factory: Làm ngoài giờ cho x­ưởng may mặc
• To do penance for sth: Chịu khổ hạnh vì việc gì
• To do porridge: (Anh, lóng)ở tù, thi hành án tù
• To do research on the side effects of the pill: Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
• To do sb (a) hurt: Làm cho ngư­ời nào đau, bị th­ương
• To do sb a (good)turn: Giúp, giúp đỡ ngư­ời nào
• To do sb a bad turn: Làm hại ngư­ời nào
• To do sb a disservice: Làm hại, báo hại ng­ười nào
• To do sb an injury: Gây tổn hại cho ngư­ời nào, làm hại thanh danh ng­ười nào
• To do sb brown: Phỏng gạt ngư­ời nào
• To do sb honour: (Tỏ ra tôn kính)Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
• To do sb wrong, to do wrong to sb: Làm hại, làm thiệt hại cho ng­ười nào
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://kingofvampire.forumotion.com
 
Cấu trúc: To do
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Phu_Cuong_Gia_Trang :: Ôn thi đại học :: Khoa học tự nhiên :: Tiếng Anh-
Chuyển đến