Phu_Cuong_Gia_Trang

chia sẻ những kỉ niệm
 
IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
December 2016
MonTueWedThuFriSatSun
   1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031 
CalendarCalendar
Latest topics
» thứ tự các tính từ trong tiếng anh
Mon Feb 01, 2010 4:43 pm by Admin

» Đại từ và tính từ nghi vấn
Mon Feb 01, 2010 4:42 pm by Admin

» Những Cụm từ có Giới Từ thông dụng
Mon Feb 01, 2010 4:41 pm by Admin

» Cấu trúc: To eat
Mon Feb 01, 2010 4:39 pm by Admin

» Cấu trúc: To go
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To have, To see
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To do
Mon Feb 01, 2010 4:36 pm by Admin

» Câu bị động đặc biệt
Mon Feb 01, 2010 4:35 pm by Admin

» Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
Mon Feb 01, 2010 4:24 pm by Admin

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search

Share | 
 

 Cấu trúc: To eat

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 11
Join date : 30/01/2010

Bài gửiTiêu đề: Cấu trúc: To eat   Mon Feb 01, 2010 4:39 pm

TO EAT
To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no nê
To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề

To eat ( swallow ) the leek: ngậm đắng nuốt cay, chụi nhục.

To eat ( work ) like a horse: ăn ( làm khỏe )

To eat away: ăn dần ăn mòn.

To eat humble pie: phải xin lỗi, chụi nhục

To eat like a horse: ăn rất khỏe

To eat one’s dinner:học để làm luật sư

To eat one ‘s heart out: đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ

To eat one’s muttion with someone: ăn cơm với ai

To eat one’s words: thừa nhận sai lầm của mình.

To eat oneself sick on sth:ăn gì nhiều đến phát bệnh

To eat out of sb ‘s hand: qui phục và phục tùng

To eat salt with somebody: là khách của ai

To eat sb alive: chinh phục, lợi dụng

To eat sb for breakfast: chinh phục được ai

To eat sb out of house and and home: ăn đến nỗi ai phải sạt nghiệp vì mình.

To eat somebody’s salt: là khách của ai

To eat someone out of house:ăn đến nỗi ai phải sạt nghiệp vì mình

To eat the bread of affliction: phiền não, đau khổ.

To eat the bread of idleness: nhàn rỗi, vô công dồi nghề

To eat the calf in the cow ‘s belly: chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng, chưa đẻ đã đặt tên.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://kingofvampire.forumotion.com
 
Cấu trúc: To eat
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Phu_Cuong_Gia_Trang :: Ôn thi đại học :: Khoa học tự nhiên :: Tiếng Anh-
Chuyển đến