Phu_Cuong_Gia_Trang

chia sẻ những kỉ niệm
 
IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
July 2014
MonTueWedThuFriSatSun
 123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
28293031   
CalendarCalendar
Latest topics
» thứ tự các tính từ trong tiếng anh
Mon Feb 01, 2010 4:43 pm by Admin

» Đại từ và tính từ nghi vấn
Mon Feb 01, 2010 4:42 pm by Admin

» Những Cụm từ có Giới Từ thông dụng
Mon Feb 01, 2010 4:41 pm by Admin

» Cấu trúc: To eat
Mon Feb 01, 2010 4:39 pm by Admin

» Cấu trúc: To go
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To have, To see
Mon Feb 01, 2010 4:38 pm by Admin

» Cấu trúc: To do
Mon Feb 01, 2010 4:36 pm by Admin

» Câu bị động đặc biệt
Mon Feb 01, 2010 4:35 pm by Admin

» Quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi
Mon Feb 01, 2010 4:24 pm by Admin

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Share | 
 

 Câu bị động đặc biệt

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi: 11
Join date: 30/01/2010

Bài gửiTiêu đề: Câu bị động đặc biệt   Mon Feb 01, 2010 4:35 pm

1. TO WANT TO DO ST => TO WANT ST TO BE DONE

Ex: The teacher wants us to answer all the questions.

=>The teacher wants all the questions to be answered.

2. TO EXPECT SB TO DO ST => TO EXPECT ST TO BE DONE

Ex: She expected them to finish all the exercises.

=>All the exercises were expected to be finished

3. SB ADVISE/REQUEST/INVITE/BEG/URGE/ORDER/RECOMMEND… TO DO ST

=>SOMEONE +BE+ ADVISED/REQUESTED/INVITED/BEGGED/ URGED/RECOMMENDED…. TO DO ST

Ex: she invited us to come to her party

=> we were invited to come to her party

4. SB AGREE /ARRANGE /DETERMINE /DECIDE /ADVISE/ BEG/ URGE/ ORDER/ RECOMMEND/ ….TO DO ST

=>SB AGREE / ARRANGE /DETERMINE /DECIDE/ ADVISE/BEG/ URGE/ORDER/ RECOMMEND/ THAT ST SHOULD BE DONE.

Ex: he decided to sell the house.

=> he decided that the house should be sold

5. SB INSIST/ PROPOSE/ RECOMMEND/ SUGGEST/…..+ V_ing

=>SB INSIST/ PROPOSE/ RECOMMEND/ SUGGEST THAT ST SHOULD BE DONE.

Ex: they advise giving up smoking.

=> they advise that smoking should be given up.

6. SB NEED TO DO ST

=> ST NEED V-ing/ ST NEED TO BE DONE

Ex: she needs to water the flowers.

=> the flowers need watering/ The flowers need to be watered.

7. SB THINK/ SAY/ REPORT/BELIEVE/ KNOW THAT SOMEONE DO ST/THAT ST + BE+ NOUN/ADJ

=>IT + BE+ THOUGHT/SAID/REPORTED/ BELIEVED/ KNOWN… THAT SOMEONE DO ST

=>ST + BE+ THOUGHT/SAID/REPORTED/ BELIEVED/ KNOWN… TO DO/TO BE + …


Ex: all of us think that she is the most intelligent girl in class.

=>It is thought that she is the most intelligent girl in class.

=>she is thought to be the most intelligent girl in class.

8. SB MAKE/ LET/ SEE SOMEONE DO ST

=>SOMEONE IS MADE/LET/ SEEN TO DO ST

EX: they let him know the truth.

=>He is let to know the truth

9. TO HAVE SB DO ST/ TO GET SB TO DO ST

=>TO HAVE ST DONE

EX: the teacher had his pupils bring all the chairs in.

=>the teacher had all the chair brought in.

10. IT + BE + YOUR DUTY TO DO ST

=>YOU + BE+ SUPPOSED TO DO ST

EX: it is your duty to help him in his study
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://kingofvampire.forumotion.com
 

Câu bị động đặc biệt

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

 Similar topics

-
» Các kí tự đặc biệt trong game
» Sự khác biệt của việc học
» Hướng dẫn cơ bản cho người chưa biết gì về forum
» Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng anh
» Bạn nào biết về việc học đại học chính quy hệ "ngoài ngân sách nhà nước" hoặc đang học hệ này cho mình hỏi?

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Phu_Cuong_Gia_Trang ::  ::  :: -